| 16 | 10015 | Sữa và sản phẩm chế biến | Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng(Milk, cow, steralized, with sugar, whole, white)Năng lượng: 85.00 Kcal |
| 17 | 10036 | Sữa và sản phẩm chế biến | Sữa chua, đặc, không đường(Yogurt, thick, without sugar, whole, white)Năng lượng: 61.00 Kcal |
| 18 | 1004 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Gạo, trắng, tẻ, xát máy, sống(Rice, white, polished, raw)Năng lượng: 346.00 Kcal |
| 19 | 10047 | Sữa và sản phẩm chế biến | Sữa đặc có đường, Việt Nam(Milk condensed sweetened)Năng lượng: 328.00 Kcal |
| 20 | 10048 | Sữa và sản phẩm chế biến | Sữa hộp Milo(Chocolate drink packaged)Năng lượng: 55.00 Kcal |
| 21 | 1005 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Gạo, tẻ, chưa xát (gạo lứt), sống(Rice, brown, raw)Năng lượng: 359.00 Kcal |
| 22 | 1006 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Kê, hạt, sống(Millet, raw)Năng lượng: 345.00 Kcal |
| 23 | 1007 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Ngô, cả bắp, tươi(Corn, whole corb, fresh)Năng lượng: 200.00 Kcal |
| 24 | 1007014 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Ngô tươi, tẻ, nướng(Corn fresh, glutinous, grilled)Năng lượng: 274.00 Kcal |
| 25 | 1008 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Ngô, vàng, hạt, khô(Corn, yellow, seed, dried)Năng lượng: 362.00 Kcal |
| 26 | 1009 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Bánh bao, nhân thịt(Dumpling, with pork)Năng lượng: 276.00 Kcal |
| 27 | 1010 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Bánh đa nem(Vietnamese rice paper, raw)Năng lượng: 335.00 Kcal |
| 28 | 1011 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Bánh đúc(Rice cake made of rice flour, and lime water, cooked)Năng lượng: 52.00 Kcal |
| 29 | 1012 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Bánh mỳ(Bread, French style)Năng lượng: 250.00 Kcal |
| 30 | 1013 | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | Bánh phở(Rice noodles, raw)Năng lượng: 146.00 Kcal |